Tính năng, tài nguyên vStorage và quyền truy cập

Tài nguyên vStorage được hỗ trợ phân quyền truy cập:

Chúng tôi cung cấp cho bạn các loại tài nguyên được phép phân quyền truy cập bao gồm:

  • Project

  • Container

  • Object

  • Report


Tính năng vStorage và quyền cần để thực hiện tính năng:

Chúng tôi cung cấp cho bạn 3 nhóm quyền chính (List, Read, Write) với ý nghĩa được mô tả ở bảng bên dưới:

STTTính năng vStorageMô tả tính năngDanh sách quyền để thực hiện tính năng (Action)Policy mặc định đã có sẵn quyền (Default policy)Danh sách tài nguyên vStorage (Resource)Công cụ sử dụng

I

Nhóm quyền List: bao gồm các quyền cho phép bạn xem danh sách các region, project, container, object,…đang có trên hệ thống vStorage.

1

List Regions

Hỗ trợ khi bạn sử dụng vStorage Portal, vStorage API truy xuất tất cả các region mà hệ thống vStorage đang cung cấp.

  • ListRegions

  • vStorageFullAccess

  • vStorageNormalAccess

  • vStorageReadOnlyAccess

  • vStorageIAMUserFullAccess

  • vStorageIAMUserReadOnlyAccess

  • vStorageAPIFullAccess

  • vStorageAPIReadOnlyAccess

Không có

  • vStorage Portal

  • vStorage API

  • Root User Account, IAM User Account

  • Service Account

  • S3 key, Swift user

Không có

Không có

2

List Projects

Hỗ trợ khi bạn sử dụng vStorage Portal, vStorage API truy xuất tất cả các project.

  • ListRegions

  • ListProjects

  • vStorageFullAccess

  • vStorageNormalAccess

  • vStorageReadOnlyAccess

  • vStorageIAMUserFullAccess

  • vStorageIAMUserReadOnlyAccess

  • vStorageAPIFullAccess

  • vStorageAPIReadOnlyAccess

Không có

  • vStorage Portal

  • vStorage API

  • Root User Account, IAM User Account

  • Service Account

  • S3 key, Swift user

Không có

Không có

3

List Project Members

Hỗ trợ khi bạn sử dụng vStorage Portal, vStorage API truy xuất tất cả các thành viên thuộc một project.

  • ListRegions

  • ListProjects

  • vStorageFullAccess

  • vStorageNormalAccess

  • vStorageReadOnlyAccess

  • vStorageIAMUserFullAccess

  • vStorageIAMUserReadOnlyAccess

  • vStorageAPIFullAccess

  • vStorageAPIReadOnlyAccess

Project

  • vStorage Portal

  • vStorage API

  • Root User Account, IAM User Account

  • Service Account

  • S3 key, Swift user

Không có

Không có

4

List Project Statistics

Hỗ trợ khi bạn sử dụng vStorage Portal, vStorage API truy xuất thông tin tổng hợp về hóa đơn và thanh toán của một project.

  • ListRegions

  • ListProjects

  • vStorageFullAccess

  • vStorageNormalAccess

  • vStorageReadOnlyAccess

  • vStorageIAMUserFullAccess

  • vStorageIAMUserReadOnlyAccess

  • vStorageAPIFullAccess

  • vStorageAPIReadOnlyAccess

Project

  • vStorage Portal

  • vStorage API

  • Root User Account, IAM User Account

  • Service Account

  • S3 key, Swift user

Không có

Không có

5

List Containers

Hỗ trợ khi bạn sử dụng vStorage Portal, vStorage API, 3rd party softwares truy xuất tất cả các container của một project.

  • ListProject

  • ListContainers

  • vStorageClientToolReadOnlyAccess

  • vStorageClientToolFullAccess

  • vStorageFullAccess

  • vStorageNormalAccess

Project

  • vStorage Portal

  • vStorage API

  • 3rd party softwares

  • Root User Account, IAM User Account

  • Service Account

  • S3 key, Swift user

Không có

Không có

6

List Objects

Hỗ trợ khi bạn sử dụng vStorage Portal, vStorage API, 3rd party softwares truy xuất tất cả các object của một container.

  • ListObjects

  • vStorageClientToolReadOnlyAccess

  • vStorageClientToolFullAccess

  • vStorageFullAccess

  • vStorageNormalAccess

Container

  • vStorage Portal

  • vStorage API

  • 3rd party softwares

  • Root User Account, IAM User Account

  • Service Account

  • S3 key, Swift user

Không có

Không có

7

Get Disabled Project

Hỗ trợ khi bạn sử dụng vStorage Portal truy xuất tất cả các project đang nằm trong Thùng rác.

  • GetDisabledProject

  • vStorageFullAccess

  • vStorageNormalAccess

  • vStorageReadOnlyAccess

  • vStorageIAMUserFullAccess

  • vStorageIAMUserReadOnlyAccess

Không có

  • vStorage Portal

  • Root User Account, IAM User Account

Không có

Không có

8

Search Containers

Hỗ trợ khi bạn sử dụng vStorage Portal, vStorage API thực hiện tìm kiếm container thuộc một project.

  • ListContainers

  • SearchContainers

  • vStorageFullAccess

  • vStorageNormalAccess

  • vStorageReadOnlyAccess

  • vStorageIAMUserFullAccess

  • vStorageIAMUserReadOnlyAccess

  • vStorageAPIFullAccess

  • vStorageAPIReadOnlyAccess

Project

  • vStorage Portal

  • vStorage API

  • Root User Account, IAM User Account

  • Service Account

  • S3 key, Swift user

Không có

Không có

9

List Container ACLs

Hỗ trợ khi bạn sử dụng vStorage Portal, vStorage API truy xuất thông tin phân quyền truy cập ACLs của một container.

  • ListContainers

  • ListContainerACLs

  • vStorageFullAccess

  • vStorageNormalAccess

  • vStorageReadOnlyAccess

  • vStorageIAMUserFullAccess

  • vStorageIAMUserReadOnlyAccess

  • vStorageAPIFullAccess

  • vStorageAPIReadOnlyAccess

Container

  • vStorage Portal

  • vStorage API

  • Root User Account, IAM User Account

  • Service Account

  • S3 key, Swift user

Không có

Không có

10

List Container Lifecycle Rules

Hỗ trợ khi bạn sử dụng vStorage Portal truy xuất thông tin lifecycle rule của một container.

  • ListContainers

  • ListContainerLifecycleRules

  • vStorageFullAccess

  • vStorageNormalAccess

  • vStorageReadOnlyAccess

  • vStorageIAMUserFullAccess

  • vStorageIAMUserReadOnlyAccess

Container

  • vStorage Portal

  • Root User Account, IAM User Account

Không có

Không có

11

List Directories

Hỗ trợ khi bạn sử dụng vStorage API truy xuất tất cả các directory của một container.

  • ListContainers

  • ListDirectories

  • vStorageFullAccess

  • vStorageNormalAccess

  • vStorageReadOnlyAccess

  • vStorageAPIFullAccess

  • vStorageAPIReadOnlyAccess

Container

  • vStorage API

  • Service Account

  • S3 key, Swift user

Không có

Không có

12

Search Objects

Hỗ trợ khi bạn sử dụng vStorage Portal, vStorage API thực hiện tìm kiếm object thuộc một container.

  • ListContainers

  • SearchObjects

  • vStorageFullAccess

  • vStorageNormalAccess

  • vStorageReadOnlyAccess

  • vStorageIAMUserFullAccess

  • vStorageIAMUserReadOnlyAccess

  • vStorageAPIFullAccess

  • vStorageAPIReadOnlyAccess

Container

  • vStorage Portal

  • vStorage API

  • Root User Account, IAM User Account

  • Service Account

  • S3 key, Swift user

Không có

Không có

13

List Object Tags

Hỗ trợ khi bạn sử dụng vStorage Portal, vStorage API truy xuất thông tin tag của object.

  • ListObjects

  • ListObjectTags

  • vStorageFullAccess

  • vStorageNormalAccess

  • vStorageReadOnlyAccess

  • vStorageIAMUserFullAccess

  • vStorageIAMUserReadOnlyAccess

  • vStorageAPIFullAccess

  • vStorageAPIReadOnlyAccess

Object

  • vStorage Portal

  • vStorage API

  • Root User Account, IAM User Account

  • Service Account

  • S3 key, Swift user

Không có

Không có

14

List Object Metadata

Hỗ trợ khi bạn sử dụng vStorage Portal, vStorage API truy xuất thông tin metadata của object.

  • ListObjects

  • ListObjectMetadata

  • vStorageFullAccess

  • vStorageNormalAccess

  • vStorageReadOnlyAccess

  • vStorageIAMUserFullAccess

  • vStorageIAMUserReadOnlyAccess

  • vStorageAPIFullAccess

  • vStorageAPIReadOnlyAccess

Object

  • vStorage Portal

  • vStorage API

  • Root User Account, IAM User Account

  • Service Account

  • S3 key, Swift user

Không có

Không có

15

List Object Versions

Hỗ trợ khi bạn sử dụng vStorage Portal, vStorage API truy xuất thông tin phiên bản của object.

  • ListObjects

  • ListObjectVersions

  • vStorageFullAccess

  • vStorageNormalAccess

  • vStorageReadOnlyAccess

  • vStorageIAMUserFullAccess

  • vStorageIAMUserReadOnlyAccess

  • vStorageAPIFullAccess

  • vStorageAPIReadOnlyAccess

Object

  • vStorage Portal

  • vStorage API

  • Root User Account, IAM User Account

  • Service Account

  • S3 key, Swift user

Không có

Không có

II

Nhóm quyền Read: bao gồm các quyền cho phép bạn xem chi tiết thông tin của user, project, container, object,…đang có trên hệ thống vStorage.

1

Get User Informationrmation

Hỗ trợ khi bạn sử dụng vStorage API truy xuất thông tin của SSO User Account.

  • GetUserInfo

  • vStorageFullAccess

  • vStorageNormalAccess

  • vStorageReadOnlyAccess

  • vStorageAPIFullAccess

  • vStorageAPIReadOnlyAccess

Không có

  • vStorage API

  • Service Account

  • S3 key, Swift user

Không có

Không có

2

Get User Quota Statistics

Hỗ trợ khi bạn sử dụng vStorage Portal truy xuất thông tin quota thuộc tất cả các project của một SSO User Account.

  • GetUserQuotaStatistics

  • vStorageFullAccess

  • vStorageReadOnlyAccess

  • vStorageAPIFullAccess

  • vStorageAPIReadOnlyAccess

Không có

  • vStorage Portal

  • Root User Account, IAM User Account

Không có

Không có

3

Get User Request Statistics

Hỗ trợ khi bạn sử dụng vStorage Portal truy xuất thông tin request thuộc tất cả các project của một SSO User Account.

  • GetUserRequestStatistics

  • vStorageFullAccess

  • vStorageReadOnlyAccess

  • vStorageAPIFullAccess

  • vStorageAPIReadOnlyAccess

Không có

  • vStorage Portal

  • Root User Account, IAM User Account

Không có

Không có

4

Get Current Project Request

Hỗ trợ khi bạn sử dụng vStorage Portal, vStorage API truy xuất thông tin request của một project.

  • ListProjects

  • GetCurrentProjectRequest

  • vStorageFullAccess

  • vStorageNormalAccess

  • vStorageReadOnlyAccess

  • vStorageIAMUserFullAccess

  • vStorageIAMUserReadOnlyAccess

  • vStorageAPIFullAccess

  • vStorageAPIReadOnlyAccess

Project

  • vStorage Portal

  • vStorage API

  • Root User Account, IAM User Account

  • Service Account

  • S3 key, Swift user

Không có

Không có

5

Get User Traffic Statistics

Hỗ trợ khi bạn sử dụng vStorage Portal truy xuất thông tin lưu lượng thuộc tất cả các project của một SSO User Account.

  • GetUserTrafficStatistics

  • vStorageFullAccess

  • vStorageReadOnlyAccess

  • vStorageAPIFullAccess

  • vStorageAPIReadOnlyAccess

Không có

  • vStorage Portal

  • Root User Account, IAM User Account

Không có

Không có

6

Get User Usage

Hỗ trợ khi bạn sử dụng vStorage Portal, vStorage API truy xuất thông tin usage thuộc tất cả các project của một SSO User Account.

  • GetUserUsage

  • vStorageFullAccess

  • vStorageReadOnlyAccess

  • vStorageIAMUserFullAccess

  • vStorageIAMUserReadOnlyAccess

  • vStorageAPIFullAccess

  • vStorageAPIReadOnlyAccess

Không có

  • vStorage Portal

  • vStorage API

  • Root User Account, IAM User Account

  • Service Account

  • S3 key, Swift user

Không có

Không có

7

Get User Usage Statistics

Hỗ trợ khi bạn sử dụng vStorage Portal truy xuất thông tin usage thuộc tất cả các project của một SSO User Account.

  • GetUserUsageStatistics

  • vStorageFullAccess

  • vStorageReadOnlyAccess

  • vStorageAPIFullAccess

  • vStorageAPIReadOnlyAccess

Không có

  • vStorage Portal

  • Root User Account, IAM User Account

Không có

Không có

8

Get Region

Info

Hỗ trợ khi bạn sử dụng vStorage API truy xuất thông tin region trên hệ thống vStorage.

  • GetRegionInfo

  • vStorageFullAccess

  • vStorageNormalAccess

  • vStorageReadOnlyAccess

  • vStorageAPIFullAccess

  • vStorageAPIReadOnlyAccess

Không có

  • vStorage API

  • Service Account

  • S3 key, Swift user

Không có

Không có

9

Get Project Informationrmation

Hỗ trợ khi bạn sử dụng vStorage Portal, vStorage API truy xuất thông tin chi tiết tất cả các project.

  • GetProjectInfo

  • vStorageFullAccess

  • vStorageNormalAccess

  • vStorageReadOnlyAccess

  • vStorageIAMUserFullAccess

  • vStorageIAMUserReadOnlyAccess

  • vStorageAPIFullAccess

  • vStorageAPIReadOnlyAccess

Project

  • vStorage Portal

  • vStorage API

  • 3rd party softwares

  • Root User Account, IAM User Account

  • Service Account

  • S3 key, Swift user

Không có

Không có

10

Get Project IPrangeACLs

Hỗ trợ khi bạn sử dụng vStorage Portal truy xuất thông tin chi tiết tất cả các IP/ Subnet được thiết lập ở tính năng IP Range ACLs của một project.

  • ListProjects

  • GetProjectIPrangeACLs

  • vStorageFullAccess

  • vStorageNormalAccess

  • vStorageReadOnlyAccess

  • vStorageIAMUserFullAccess

  • vStorageIAMUserReadOnlyAccess

Project

  • vStorage Portal

  • Root User Account, IAM User Account

Không có

Không có

11

Get Project Quota

Hỗ trợ khi bạn sử dụng vStorage API truy xuất thông tin chi tiết quota của một project trên một tài khoản SSO User Account.

  • GetProjectQuota

  • vStorageFullAccess

  • vStorageReadOnlyAccess

  • vStorageAPIFullAccess

  • vStorageAPIReadOnlyAccess

Không có

  • vStorage API

  • Service Account

  • S3 key, Swift user

Không có

Không có

12

Get Project Quota Statistics

Hỗ trợ khi bạn sử dụng vStorage Portal, vStorage API truy xuất thông tin quota của một project trên một tài khoản SSO User Account.

  • ListProjects

  • GetProjectQuotaStatistics

  • vStorageFullAccess

  • vStorageReadOnlyAccess

  • vStorageIAMUserFullAccess

  • vStorageIAMUserReadOnlyAccess

  • vStorageAPIFullAccess

  • vStorageAPIReadOnlyAccess

Project

  • vStorage Portal

  • vStorage API

  • 3rd party softwares

  • Root User Account, IAM User Account

  • Service Account

  • S3 key, Swift user

Không có

Không có

13

Get Project Request Statistics

Hỗ trợ khi bạn sử dụng vStorage Portal, vStorage API truy xuất thông tin request của một project trên một tài khoản SSO User Account.

  • ListProjects

  • GetProjectRequestStatistics

  • vStorageFullAccess

  • vStorageReadOnlyAccess

  • vStorageIAMUserFullAccess

  • vStorageIAMUserReadOnlyAccess

  • vStorageAPIFullAccess

  • vStorageAPIReadOnlyAccess

Project

  • vStorage Portal

  • vStorage API

  • 3rd party softwares

  • Root User Account, IAM User Account

  • Service Account

  • S3 key, Swift user

Không có

Không có

14

Get Project Traffic

Hỗ trợ khi bạn sử dụng vStorage Portal, vStorage API truy xuất thông tin lưu lượng hiện tại của một project trên một tài khoản SSO User Account.

  • ListProjects

  • GetProjectTraffic

  • vStorageFullAccess

  • vStorageReadOnlyAccess

  • vStorageIAMUserFullAccess

  • vStorageIAMUserReadOnlyAccess

  • vStorageAPIFullAccess

  • vStorageAPIReadOnlyAccess

Project

  • vStorage Portal

  • vStorage API

  • Root User Account, IAM User Account

  • Service Account

  • S3 key, Swift user

Không có

Không có

15

Get Project Traffic Statistics

Hỗ trợ khi bạn sử dụng vStorage Portal, vStorage API truy xuất thông tin lưu lượng của một project trên một tài khoản SSO User Account.

  • ListProjects

  • GetProjectTrafficStatistics

  • vStorageFullAccess

  • vStorageReadOnlyAccess

  • vStorageIAMUserFullAccess

  • vStorageIAMUserReadOnlyAccess

  • vStorageAPIFullAccess

  • vStorageAPIReadOnlyAccess

Project

  • vStorage Portal

  • vStorage API

  • Root User Account, IAM User Account

  • Service Account

  • S3 key, Swift user

Không có

Không có

16

Get Project Traffic Summary

Hỗ trợ khi bạn sử dụng vStorage Portal, vStorage API truy xuất thông tin tổng lưu lượng của một project trên một tài khoản SSO User Account.

  • ListProjects

  • GetProjectTrafficSummary

  • vStorageFullAccess

  • vStorageReadOnlyAccess

  • vStorageIAMUserFullAccess

  • vStorageIAMUserReadOnlyAccess

  • vStorageAPIFullAccess

  • vStorageAPIReadOnlyAccess

Project

  • vStorage Portal

  • vStorage API

  • Root User Account, IAM User Account

  • Service Account

  • S3 key, Swift user

Không có

Không có

17

Get Project URLs

Hỗ trợ khi bạn sử dụng vStorage Portal truy xuất thông tin URL của một project.

  • ListProjects

  • GetProjectURLs

  • vStorageFullAccess

  • vStorageNormalAccess

  • vStorageReadOnlyAccess

  • vStorageIAMUserFullAccess

  • vStorageIAMUserReadOnlyAccess

Project