Cấu hình tham số cho Cluster

Trang này liệt kê các parameter có thể tùy chỉnh thông qua DB Configuration Group khi sử dụng vDB PostgreSQL Cluster (1 Writer + N Readers).

circle-info
  • Các parameter này áp dụng cho PostgreSQL version 15, 16, 17.

  • Restart Required = Có: Thay đổi parameter này yêu cầu restart cluster để áp dụng.

  • Restart Required = Không: Thay đổi được áp dụng ngay lập tức mà không cần restart.

  • Tất cả parameter trong danh sách đều có thể chỉnh sửa (modifiable).


Connections

Parameter
Giá trị mặc định
Giá trị cho phép
Kiểu
Unit
Công dụng
Restart Required

max_connections

100

14 - 65536

integer

Số lượng tối đa các connection đồng thời truy cập đến database

Memory & Buffers

Parameter
Giá trị mặc định
Giá trị cho phép
Kiểu
Unit
Công dụng
Restart Required

shared_buffers

16384

16 - 1073741823

integer

8kB

Memory dùng làm buffer cho shared memory giữa các backend process

work_mem

4096

64 - 2147483647

integer

kB

Memory cho ORDER BY, JOIN, DISTINCT; vượt ngưỡng sẽ dùng disk

Không

maintenance_work_mem

65536

1024 - 2147483647

integer

kB

Memory cho VACUUM, CREATE INDEX

Không

temp_buffers

1024

100 - 1073741823

integer

8kB

Buffer memory cho mỗi session

Không

max_prepared_transactions

0

0 - 262143

integer

Số transaction ở trạng thái prepared

Autovacuum

Parameter
Giá trị mặc định
Giá trị cho phép
Kiểu
Unit
Công dụng
Restart Required

autovacuum

on

true / false

boolean

Bật/tắt Autovacuum

Không

autovacuum_naptime

60

1 - 2147483

integer

s

Thời gian giữa 2 lần vacuum cùng table

Không

autovacuum_vacuum_threshold

50

0 - 2147483647

integer

Ngưỡng row update/delete để VACUUM

Không

autovacuum_analyze_threshold

50

0 - 2147483647

integer

Ngưỡng row change để ANALYZE

Không

Logging

Parameter
Giá trị mặc định
Giá trị cho phép
Kiểu
Unit
Công dụng
Restart Required

log_min_duration_statement

-1

-1 - 2147483647

integer

ms

Log query chạy lâu hơn thời gian chỉ định. Giá trị -1 = tắt

Không

Query Planning & Optimization

Parameter
Giá trị mặc định
Giá trị cho phép
Kiểu
Unit
Công dụng
Restart Required

effective_cache_size

524288

1 - 2147483647

integer

8kB

Ước tính disk cache để planner chọn index

Không

random_page_cost

4

0 - 1.79769e+308

float

Cost truy cập page random

Không

seq_page_cost

1

0 - 1.79769e+308

float

Cost truy cập page sequential

Không

enable_seqscan

on

true / false

boolean

Bật/tắt seq scan

Không

enable_indexscan

on

true / false

boolean

Bật/tắt index scan

Không

enable_hashjoin

on

true / false

boolean

Bật/tắt hash join

Không

Locale & Format

Parameter
Giá trị mặc định
Giá trị cho phép
Kiểu
Unit
Công dụng
Restart Required

DateStyle

ISO, MDY

Xem bảng bên dưới

string

Format hiển thị ngày giờ

Không

Các giá trị DateStyle được hỗ trợ:

DateStyle
Input ví dụ
Output ví dụ

ISO, DMY

01-02-2026 → 1 Feb 2026

2026-02-01

ISO, MDY

01-02-2026 → 2 Jan 2026

2026-01-02

ISO, YMD

2026-02-01 → 1 Feb 2026

2026-02-01

SQL, DMY

01-02-2026 → 1 Feb 2026

01/02/2026

SQL, MDY

01-02-2026 → 2 Jan 2026

01/02/2026

SQL, YMD

2026-02-01 → 1 Feb 2026

2026-02-01

Postgres, DMY

01-02-2026 → 1 Feb 2026

Fri 01 Feb 00:00:00 2026

Postgres, MDY

01-02-2026 → 2 Jan 2026

Fri 02 Jan 00:00:00 2026

Postgres, YMD

2026-02-01 → 1 Feb 2026

Fri 01 Feb 00:00:00 2026

German, DMY

01.02.2026 → 1 Feb 2026

01.02.2026

German, MDY

01.02.2026 → 2 Jan 2026

02.01.2026

German, YMD

2026.02.01 → 1 Feb 2026

01.02.2026

Asynchronous & Workers

Parameter
Giá trị mặc định
Giá trị cho phép
Kiểu
Unit
Công dụng
Restart Required

max_worker_processes

32

0 - 65536

integer

Số tiến trình background tối đa

Transactions & Locking

Parameter
Giá trị mặc định
Giá trị cho phép
Kiểu
Unit
Công dụng
Restart Required

max_locks_per_transaction

64

10 - 2147483647

integer

Số lock tối đa mỗi transaction

Last updated