Page tree

Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...

  • CDN Name: Tên gợi nhớ của Live CDN,
  • CName: Danh sách các tên miền sử dụng Live CDN
  • vCDN Domain: Thông tin để khách hàng cập nhật DNS (bản ghi CNAME) cho các domain, cname về hệ thống Live CDN
  • CDN Status: Trạng thái của CDN đang được kích hoạt hay hủy kích hoạt
  • Các nút Action gồm Image Removed Image Added Edit (Chỉnh sửa CDN) và Image Removed Image Added Delete (Xóa CDN)

Đầu trang, thông tin tóm tắt về số lượng CDN Live (Total), số CDN đang được kích hoạt để sẳn sàng sử dụng (Active) và số CDN đã tạm hủy kích hoạt (Inactive).
Để thêm mới Live CDN, click "Create New" và nhập các thông tin như sau:

(1): Nhập đại diện cho CDN
(2): Nhập các tên miền phụ có liên kết với dịch vụ Live CDN, ví dụ: www.vngcloud.vn
(3): Loại dịch vụ LiveCDN, bao gồm: CDN Packaging (Hệ thống vCDN sẽ packaging media từ luồng tín hiệu RTMP của khách hàng), Origin packaging (Origin của khách hàng tự packaging, vCDN chỉ phục vụ)
(4): Thời gian mỗi file nội dung đã được đóng gói tại origin. Nếu loại dịch vụ là Origin packaging, bạn lựa chọn thời gian gần nhất và nhỏ hơn segment size đang cấu hình ở Origin